Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vận chuyển hàng hóa



Jan '18

1

30

0

Mình đang cần một vài từ vựng về chuyên ngành vận tải hàng hóa, ai giúp mình với?

Nếu bạn đang theo học chuyên ngành liên quan hoặc quan tâm đến chủ đề này thì những từ vựng chuyên ngành vận chuyển hàng hóa sau đây rất hữu ích đối với bạn đấy:

  • Goods in demand (n): Hàng hóa có nhu cầu
  • Goods in good condition (n): Hàng trong trạng thái tốt
  • Goods in transit (n): Hàng trên đường
  •  Goods on consignment (n): Hàng gửi bán
  • Goods under bond (n): Hàng đang trên đường đi
  • Goods of big lot (n): Hàng lô lớn
  • Ascertained goods (n): Hàng cá biệt hóa, hàng đã được chứng nhận, hàng đặc định
  • Assembling goods (n): Hàng lắp ráp
  • Aution goods (n): Hàng đấu giá
  • Bag goods (n): Hàng đóng bao = Bag cargo
  • Bulky goods (n): Hàng cồng kềnh

  • Bundled goods (n): Hàng được bao gói

  • Capital goods (n): Hàng thiết bị

  • Case goods (n): Hàng đóng hòm, hàng đóng két, hàng đóng thùng (bằng giấy, gỗ…)

  • Consignment goods (n): Hàng gửi bán

  • Consumer goods (n): Hàng tiêu dùng

  • Containerized goods (n): Hàng trong container

  • Contraband goods (n): Hàng lậu thuế (hải quan)

  • Dangerous goods (n): Hàng nguy hiểm

  • Distrained goods (n): Hàng đã bị tịch biên

  • Drawback goods (n): Hàng hoàn thuế

  • Dry goods (n): Hàng khô, hàng vải len dạ, hàng dệt

  • Durable goods (n): Hàng lâu bền

  • Dutiable goods (n): Hàng phải nộp thuế, hàng chịu thuế

  • Duty-free goods (n): Hàng miễn thuế

  • Duty-paid goods (n): Hàng đã nộp thuế

  • Exhibition goods (n): Hàng triển lãm

  • Existing goods (n) = Goods in hand = Hàng hiện có

  • Explosive goods (n): Hàng dễ nổ

Nguồn: http://webhoctienganh.com/hoc-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-van-chuyen-hang-hoa-1674.html